TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CVT

 Công ty Cổ phần CMC (HOSE)

Công ty Cổ phần CMC
Công ty Cổ phần CMC là doanh nghiệp độc lập được thành lập theo hình thức chuyển từ doanh nghiệp nhà nước là Công ty công nghiệp bê tông và vật liệu xây dựng thành công ty cổ phần CMC ngày 23/03/2006. Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, đường ống thoát nước và phụ kiện nước,...; xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; gia công lắp đặt thiết bị trong ngành công nghiệp, thủy lợi, dân dụng, giao thông...
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
43.95
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43.95
  • Giá trần
    47
  • Giá sàn
    40.9
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    43.95
  • Giá thấp nhất
    43.95
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/11/2009
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):25.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/09/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,223,903
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2016: Phát hành cho CBCNV 959,998
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 23/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 13/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.70
  •        P/E :
    16.31
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.20
  • (**) Hệ số beta:
    0.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    920
  • KLCP đang niêm yết:
    36,690,887
  • KLCP đang lưu hành:
    36,690,887
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,612.56
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 331,941,577 406,907,926 497,753,999 368,773,055
Giá vốn hàng bán 269,859,251 313,803,976 378,127,799 280,097,932
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 48,345,141 75,554,597 85,186,607 61,450,512
Lợi nhuận tài chính -1,641,548 -13,937,789 -22,513,103 -34,032,684
Lợi nhuận khác 1,306,048 4,763,141 3,283,035 -70,592
Tổng lợi nhuận trước thuế 39,574,557 49,012,331 27,946,205 2,913,564
Lợi nhuận sau thuế 31,176,571 39,264,666 22,048,801 2,264,067
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,176,571 39,264,666 22,048,801 2,264,068
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 796,231,706 796,231,706 1,666,590,075 2,173,527,952
Tổng tài sản 1,393,915,886 1,393,915,886 2,430,556,055 2,936,685,853
Nợ ngắn hạn 594,002,755 594,002,755 924,367,800 946,349,375
Tổng nợ 630,298,302 630,298,302 1,653,625,337 2,157,064,547
Vốn chủ sở hữu 763,617,584 763,617,584 776,930,718 779,621,305
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.