MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CVT

 Công ty Cổ phần CMC (HOSE)

Công ty Cổ phần CMC
Công ty Cổ phần CMC là doanh nghiệp độc lập được thành lập theo hình thức chuyển từ doanh nghiệp nhà nước là Công ty công nghiệp bê tông và vật liệu xây dựng thành công ty cổ phần CMC ngày 23/03/2006. Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, đường ống thoát nước và phụ kiện nước,...; xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; gia công lắp đặt thiết bị trong ngành công nghiệp, thủy lợi, dân dụng, giao thông...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
38.65
  0.75 (1.98%)
Khối lượng
1,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    37.9
  • Giá trần
    40.55
  • Giá sàn
    35.25
  • Giá mở cửa
    38.5
  • Giá cao nhất
    38.9
  • Giá thấp nhất
    36.15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.53 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/11/2009
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):25.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/09/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,223,903
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2016: Phát hành cho CBCNV 959,998
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 10000 đ/cp
- 23/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 13/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.69
  •        P/E :
    14.36
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.70
  • (**) Hệ số beta:
    0.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,720
  • KLCP đang niêm yết:
    36,690,887
  • KLCP đang lưu hành:
    36,690,887
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,418.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 368,773,055 519,719,253 615,613,183 582,537,711
Giá vốn hàng bán 280,097,932 430,417,594 507,201,328 461,480,972
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 61,450,512 84,084,524 90,997,916 105,810,680
Lợi nhuận tài chính -34,032,684 -2,245,891 -28,069,613 -18,645,744
Lợi nhuận khác -70,592 132 7,302 1,402
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,913,564 44,017,891 22,894,936 54,185,760
Lợi nhuận sau thuế 2,264,067 35,314,919 18,455,231 42,739,217
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,264,068 35,310,583 18,453,884 42,742,706
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,173,527,952 2,258,974,546 2,138,100,152 2,341,060,191
Tổng tài sản 2,936,685,853 3,142,482,799 3,083,203,570 3,376,378,223
Nợ ngắn hạn 946,349,375 1,042,737,046 1,040,295,834 1,318,151,579
Tổng nợ 2,157,064,547 2,327,739,200 2,250,197,365 2,500,825,425
Vốn chủ sở hữu 779,621,305 814,743,599 833,006,206 875,552,797
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.