TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CSC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA
Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA được thành lập năm 1993. Đến nay COTANAGROUP đã được hình thành gồm 14 công ty thành viên và một chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh. Lĩnh vực kinh doanh: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi; lắp đặt điện nước điện lạnh, trang trí nội thất; xây lắp đường dây và trạm biến áp; sản xuất buôn bán vật liệu xây dựng...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 25/05/2022
70.5
  1.5 (2.17%)
Khối lượng
28,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    69
  • Giá trần
    75.9
  • Giá sàn
    62.1
  • Giá mở cửa
    68.8
  • Giá cao nhất
    72
  • Giá thấp nhất
    68.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    0.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 46.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50:3
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/01/2019: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 04/12/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 21/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:7
- 28/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.27
  •        P/E :
    30.34
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.68
  • (**) Hệ số beta:
    0.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    42,976
  • KLCP đang niêm yết:
    22,816,144
  • KLCP đang lưu hành:
    22,816,144
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,574.31
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 498,041,061 437,400,620 179,711,476 719,577,125
Giá vốn hàng bán 483,992,351 402,780,860 170,921,148 568,442,579
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,048,710 34,619,759 8,790,328 151,134,546
Lợi nhuận tài chính 172,220,010 -2,198,906 100,617,559 -4,090,429
Lợi nhuận khác -1,000,352 -970,646 -2,101,026 1,309,173
Tổng lợi nhuận trước thuế 155,599,450 5,189,820 83,208,520 77,869,986
Lợi nhuận sau thuế 121,858,007 3,296,717 73,728,992 60,714,661
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 124,766,522 2,849,492 40,323,224 51,887,152
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 646,335,512 658,638,419 1,095,518,096 2,275,546,611
Tổng tài sản 750,976,916 973,977,360 1,171,303,363 2,355,652,962
Nợ ngắn hạn 360,742,523 556,888,365 536,389,109 1,540,661,502
Tổng nợ 399,933,354 653,835,868 782,427,772 1,931,988,976
Vốn chủ sở hữu 351,043,562 320,141,492 388,875,590 423,663,986
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.