MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CSC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA (HNX)

Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA
Công ty Cổ phần Tập đoàn COTANA được thành lập năm 1993. Đến nay COTANAGROUP đã được hình thành gồm 14 công ty thành viên và một chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh. Lĩnh vực kinh doanh: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi; lắp đặt điện nước điện lạnh, trang trí nội thất; xây lắp đường dây và trạm biến áp; sản xuất buôn bán vật liệu xây dựng...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
36
  -0.1 (-0.28%)
Khối lượng
99,467
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.1
  • Giá trần
    39.7
  • Giá sàn
    32.5
  • Giá mở cửa
    36.1
  • Giá cao nhất
    36.9
  • Giá thấp nhất
    34.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.05 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 46.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25:3
- 29/06/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50:3
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 03/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/01/2019: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 04/12/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
- 21/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:9
- 25/06/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:7
- 28/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.56
  •        P/E :
    3.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.03
  • (**) Hệ số beta:
    0.27
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    117,674
  • KLCP đang niêm yết:
    25,553,740
  • KLCP đang lưu hành:
    25,553,740
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    919.93
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 300,454,184 562,037,082 641,831,172
Giá vốn hàng bán 198,587,220 335,890,505 397,799,645
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 101,866,964 226,146,576 244,031,528
Lợi nhuận tài chính -3,340,270 480,232 2,256,803
Lợi nhuận khác -63,377 485,759 832,610
Tổng lợi nhuận trước thuế 70,574,337 170,772,352 186,341,195
Lợi nhuận sau thuế 56,076,779 134,838,009 149,453,525
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 44,293,475 97,849,119 102,251,064
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,301,275,149 2,248,959,353 1,974,787,124 2,331,212,944
Tổng tài sản 2,372,061,850 2,313,704,290 2,043,346,372 2,397,965,585
Nợ ngắn hạn 1,608,692,984 1,392,863,855 1,004,126,892 1,452,587,997
Tổng nợ 1,882,854,737 1,667,405,803 1,263,593,600 1,600,603,005
Vốn chủ sở hữu 489,207,114 646,298,487 779,752,771 797,362,580
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.