TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

CMC

 Công ty Cổ phần Đầu tư CMC (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư CMC
Công ty cổ phần đầu tư CMC tiền thân là Nhà máy đại tu ô tô số 1 trực thuộc Cục vận tải đường bộ.Mục tiêu phấn đấu của Công ty là tiếp tục mở rộng hoạt động sản xuất, nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh để trở thành một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực mua bán các loại xe máy công trình tại Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 11/08/2022
6.8
  -0.2 (-2.86%)
Khối lượng
11,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    7.7
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    7
  • Giá cao nhất
    7.3
  • Giá thấp nhất
    6.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,520,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/08/2011: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:7, giá 12000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:5
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.24
  •        P/E :
    28.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.27
  • (**) Hệ số beta:
    0.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,734
  • KLCP đang niêm yết:
    4,561,050
  • KLCP đang lưu hành:
    4,561,050
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    31.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,032,327 13,929,142 10,550,735 8,979,429
Giá vốn hàng bán 1,725,668 15,376,704 8,330,192 7,565,024
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 306,660 -1,447,562 2,220,543 1,414,404
Lợi nhuận tài chính 1,173,679 3,976,605 3,749,566 -6,920,495
Lợi nhuận khác -4,730
Tổng lợi nhuận trước thuế 716,230 1,594,601 5,221,372 -6,447,472
Lợi nhuận sau thuế 716,230 1,594,601 5,221,372 -6,447,472
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 716,230 1,594,601 5,221,372 -6,447,472
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 81,050,131 83,710,636 83,635,408 107,133,916
Tổng tài sản 135,777,109 137,342,237 132,788,340 156,821,362
Nợ ngắn hạn 66,204,190 66,174,716 56,395,023 86,875,516
Tổng nợ 75,626,940 75,597,466 65,817,773 96,298,266
Vốn chủ sở hữu 60,150,169 61,744,770 66,970,567 60,523,096
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.