TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BSI

 Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
Được cấp phép thành lập ngày 26/11/1999, với tên giao dịch: Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BSC), Công ty vinh dự trở thành Công ty chứng khoán đầu tiên trong ngành ngân hàng tham gia kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán và cũng là một trong hai công ty chứng khoán đầu tiên tại Việt Nam.
Cập nhật:
09:50 Thứ 5, 29/09/2022
29.25
  0.15 (0.52%)
Khối lượng
106,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    29.1
  • Giá trần
    31.1
  • Giá sàn
    27.1
  • Giá mở cửa
    29.55
  • Giá cao nhất
    29.6
  • Giá thấp nhất
    29.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    1,500
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.04 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:19/07/2011
Với Khối lượng (cp):86,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.9
Ngày giao dịch cuối cùng:28/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/05/2021
Với Khối lượng (cp):122,070,078
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.2
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/08/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 122,070,078
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 27/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:31
- 08/01/2018: Phát hành riêng lẻ 10,000,000
- 02/11/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10000:307
- 21/09/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:43
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.94
  •        P/E :
    9.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.14
  • (**) Hệ số beta:
    1.38
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    493,800
  • KLCP đang niêm yết:
    122,070,078
  • KLCP đang lưu hành:
    121,570,623
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,337.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 268,225,336 347,052,026 319,983,569 412,462,280
Lợi nhuận tài chính -28,546,897 -32,042,785 -36,055,219 -51,861,168
Lợi nhuận khác 5,190 3,636 16,389
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 70,440,171 145,623,400 129,033,672 90,483,359
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 61,174,495 116,358,959 104,405,194 74,951,121
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 61,174,495 116,358,959 104,405,194 74,951,121
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,891,523,168 4,643,574,182 5,105,107,706 5,938,478,064
Tổng tài sản 3,946,184,192 4,703,507,286 5,165,209,320 6,004,732,403
Nợ ngắn hạn 2,400,846,751 3,053,921,680 3,520,752,073 4,285,475,351
Tổng nợ 2,400,846,751 3,053,921,680 3,520,752,073 4,285,475,351
Vốn chủ sở hữu 1,545,337,441 1,649,585,607 1,644,487,247 1,719,257,051
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.