TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BII

 Công ty cổ phần Louis Land (HNX)

Công ty cổ phần Louis Land
Công ty cổ phần Louis Land (Trước đây là CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư) được thành lập ngày 29/05/2008. Năm 2014, chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở GDCK Hà Nội với mã chứng khoán là BII. Năm 2021, công ty đánh dấu bước đột phát trong chiến lược phát triển khi lựa chọn BĐS làm ngành nghề kinh doanh cốt lõi với 3 mảng chính là BĐS Công nghiệp, BĐS Dân dụng và BĐS Đô thị. BII chú trọng nâng cao hàm lượng công nghệ số trong các sản phẩm BĐS qua việc liên kết với các công ty có công nghệ lõi giúp gia tăng giá trị BĐS (BĐS thông minh - smart living, thanh toán thông minh - smart payment, năng lượng xanh…).
Cập nhật:
09:08 Thứ 3, 09/08/2022
4.7
  -0.1 (-2.08%)
Khối lượng
57,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4.8
  • Giá trần
    5.2
  • Giá sàn
    4.4
  • Giá mở cửa
    4.8
  • Giá cao nhất
    4.8
  • Giá thấp nhất
    4.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.12 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 32,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:66, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.57
  •        P/E :
    8.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.02
  • (**) Hệ số beta:
    0.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,302,153
  • KLCP đang niêm yết:
    57,680,000
  • KLCP đang lưu hành:
    57,680,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    276.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,998,477 208,287,196 125,353,533 151,420,318
Giá vốn hàng bán 48,698,324 209,498,345 123,948,907 150,793,756
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,300,154 -1,211,150 1,404,626 626,562
Lợi nhuận tài chính 45,062,925 -1,382,489 -15,084,836 -5,498,683
Lợi nhuận khác 174,397 -148,856 13,408,287 -105,000
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,710,705 1,785,167 -4,722,291 -9,126,840
Lợi nhuận sau thuế 43,904,164 3,034,584 -4,770,660 -9,126,840
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 43,874,239 3,569,744 -6,082,712 -8,380,693
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 707,782,714 1,089,652,996 415,448,386 461,287,172
Tổng tài sản 939,964,067 1,268,405,870 993,733,549 1,012,374,474
Nợ ngắn hạn 226,213,185 560,779,913 346,629,882 323,839,699
Tổng nợ 326,213,185 664,672,521 350,570,860 326,924,431
Vốn chủ sở hữu 613,750,882 603,733,349 643,162,689 685,450,043
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.