MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BII

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp B (HNX)

Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển Công nghiệp B
CTCP Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Bảo Thư được thành lập ngày 29/05/2008. Năm 2014, chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở GDCK Hà Nội với mã chứng khoán là BII. Năm 2021, công ty đánh dấu bước đột phát trong chiến lược phát triển khi lựa chọn BĐS làm ngành nghề kinh doanh cốt lõi với 3 mảng chính là BĐS Công nghiệp, BĐS Dân dụng và BĐS Đô thị. BII chú trọng nâng cao hàm lượng công nghệ số trong các sản phẩm BĐS qua việc liên kết với các công ty có công nghệ lõi giúp gia tăng giá trị BĐS (BĐS thông minh - smart living, thanh toán thông minh - smart payment, năng lượng xanh…).
Đưa cp vào diện bị kiểm soát từ 12.10.2022 do TCNY chậm nộp BCTC riêng và HN bán niên năm 2022 đã được soát xét quá 30 ngày so với quy định.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 25/11/2022
1.8
  0 (0%)
Khối lượng
345,777
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.8
  • Giá trần
    1.9
  • Giá sàn
    1.7
  • Giá mở cửa
    1.8
  • Giá cao nhất
    1.9
  • Giá thấp nhất
    1.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.11 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 32,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/08/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:66, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.26
  • (**) Hệ số beta:
    0.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    980,969
  • KLCP đang niêm yết:
    57,680,000
  • KLCP đang lưu hành:
    57,680,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    103.82
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 125,353,533 151,420,318 151,514,809 2,688,307
Giá vốn hàng bán 123,948,907 150,793,756 150,237,392 2,588,231
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,404,626 626,562 1,277,416 100,075
Lợi nhuận tài chính -15,084,836 -5,498,683 -6,130,829 -1,145,839
Lợi nhuận khác 13,408,287 -105,000 -312,273
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,722,291 -9,126,840 -9,442,154 -3,023,769
Lợi nhuận sau thuế -4,770,660 -9,126,840 -9,442,154 -3,023,769
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,082,712 -8,380,693 -7,424,873 97,826
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 415,448,386 461,287,172 479,187,139 483,207,045
Tổng tài sản 993,733,549 1,012,374,474 1,044,309,056 1,032,998,649
Nợ ngắn hạn 346,629,882 323,839,699 432,408,711 438,322,572
Tổng nợ 350,570,860 326,924,431 435,493,444 446,600,914
Vốn chủ sở hữu 643,162,689 685,450,043 608,815,612 586,397,734
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.