TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ALT

 Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình (HNX)

Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình
Tiền thân của Công ty ALTA là Công Ty Văn Hóa Tổng Hợp Tân Bình - một doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập từ năm 1989. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh ngành in, ảnh, bao bì, đồ chơi trẻ em và thiết bị giáo dục; kinh doanh thương mại và dịch vụ tổng hợp; sản xuất hàng công nghệ, mỹ phẩm; giấy và các sản phẩm từ giấy...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/08/2022
25.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.9
  • Giá trần
    28.4
  • Giá sàn
    23.4
  • Giá mở cửa
    25.9
  • Giá cao nhất
    25.9
  • Giá thấp nhất
    25.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.80 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:22/11/2006
Với Khối lượng (cp):1,331,430
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):32.0
Ngày giao dịch cuối cùng:10/07/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/07/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,933,905
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 23/10/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 18/09/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    51.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    3,769.17
  • (**) Hệ số beta:
    0.40
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    180
  • KLCP đang niêm yết:
    6,172,523
  • KLCP đang lưu hành:
    5,736,709
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    148.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 58,235,771 51,618,047 64,878,129 47,097,643
Giá vốn hàng bán 49,398,225 37,153,977 55,901,482 35,433,069
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,822,643 13,104,856 8,957,818 11,623,965
Lợi nhuận tài chính -891,074 116,474 469,020 38,296
Lợi nhuận khác 6,761 10,383 -1,471,866 773
Tổng lợi nhuận trước thuế -498,033 2,456,909 -325,702 1,569,206
Lợi nhuận sau thuế -498,033 2,456,909 -325,702 1,245,888
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -498,033 2,456,909 -325,702 1,245,888
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 161,137,663 176,034,490 155,048,687 16,478,305,535
Tổng tài sản 292,604,703 306,798,948 278,015,414 28,100,167,561
Nợ ngắn hạn 70,336,400 82,236,125 57,838,361 6,024,758,319
Tổng nợ 74,997,054 86,852,406 62,410,270 6,477,511,888
Vốn chủ sở hữu 217,607,649 219,946,542 215,605,144 21,622,655,673
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.