TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ABT

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre (HNX)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến Tre tiền thân là Xí nghiệp Đông lạnh 22 được UBND tỉnh Bến Tre thành lập năm 1977, cấp quản lý trực tiếp là Sở Thủy sản Bến Tre. Sau một thời gian hoạt động, ngày 24/12/2006, Công ty chính thức giao dịch cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh với mã chứng khoán ABT.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 3, 27/04/2021
32
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32
  • Giá trần
    35.2
  • Giá sàn
    28.8
  • Giá mở cửa
    32
  • Giá cao nhất
    32
  • Giá thấp nhất
    32
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    46.51 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.20
  •        P/E :
    26.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    35.72
  • (**) Hệ số beta:
    0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    634
  • KLCP đang niêm yết:
    14,107,207
  • KLCP đang lưu hành:
    11,497,257
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    367.91
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:25/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,300,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):90.0
Ngày giao dịch cuối cùng:26/04/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/04/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,107,207
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 22/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 31/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 29/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 31/05/2013: Phát hành cho CBCNV 500,000
- 01/11/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 25/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 20/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 385,996,000 397,683,542 361,150,389 331,313,625
Giá vốn hàng bán 335,580,855 305,667,129 306,823,296 280,984,167
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 48,114,413 90,271,241 54,327,093 37,125,899
Lợi nhuận tài chính 14,433,179 15,249,990 28,145,313 7,017,049
Lợi nhuận khác 143,029 -68,543 -4,082,272 1,097,561
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,041,232 73,553,941 50,704,722 16,365,260
Lợi nhuận sau thuế 28,224,983 66,728,981 48,695,389 14,288,054
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,224,983 66,728,981 48,699,610 13,850,533
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 371,422,497 266,843,062 258,530,353 258,319,984
Tổng tài sản 634,346,218 535,545,316 538,461,617 543,675,163
Nợ ngắn hạn 226,553,654 110,713,179 120,179,022 128,440,633
Tổng nợ 230,224,011 115,867,323 125,319,959 132,991,764
Vốn chủ sở hữu 404,122,206 419,677,993 413,141,658 410,683,399
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung