CafeF
CafeBiz
Bảng giá điện tử
Danh mục đầu tư
Đăng ký
|
Đăng nhập
Dữ liệu
Đọc nhanh
CafeF
Tin mới
10:46
TKV mạnh tay cắt giảm lương nhân viên
10:41
Mua bằng giả, giá bao nhiêu?
10:31
Nhà đầu tư vẫn thích “đi trên dây”
10:21
Thị trưởng Montreal bị bắt
10:17
Indonesia: Giá xăng tăng 33%, dân biểu tình rầm rộ
VN-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
HNX-Index:
GTGD :
tỷ VNĐ
Video
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô
Hàng hóa - Nguyên liệu
Dữ liệu
Top 200
Năng lượng - Tài nguyên
Nông - thủy sản
Kim loại
Vật liệu xây dựng
Hàng tiêu dùng
Tin tức
Dự án
Bản đồ
Tiện ích
Video
Tin mới
Lịch sự kiện thị trường
Tỷ lệ ký quỹ cổ phiếu
Hợp nhất PVFC - WesternBank
KQKD quý 1 năm 2013
Global Witness cáo buộc HAGL phá rừng
Thông tin giao dịch
CafeF.vn
>
Dữ liệu
AAA
Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát (HNX)
Cổ phiếu
được
giao dịch ký quỹ theo Công văn 3240/UBCK-QLKD ngày 05/10/2011 của UBCK
Cập nhật lúc 10:54 Thứ 4, 19/06/2013
13.8
-0.1 (-0.7%)
Đang giao dịch
Giá tham chiếu
13.9
Giá mở cửa
14.0
Giá cao nhất
14.0
Giá thấp nhất
13.8
Giá đóng cửa
13.8
Khối lượng
45,100
GDNN (KL Mua)
0
Room NN còn lại
60.4 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
(*)
EPS cơ bản
(nghìn đồng):
4.26
EPS pha loãng
(nghìn đồng):
4.26
P/E :
3.26
Giá trị sổ sách /cp
(nghìn đồng):
27.01
(**) Hệ số beta:
1.19
KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
368,590
KLCP đang niêm yết:
19,800,000
KLCP đang lưu hành:
19,800,000
Vốn hóa thị trường
(tỷ đồng):
275.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 |
Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên |
Xem cách tính
Xem đồ thị kỹ thuật
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Xem khớp lệnh theo từng lô
đv KLg: 1 cp
1 ngày
|
1 tuần
|
1 tháng
|
3 tháng
|
6 tháng
1 năm
|
3 năm
|
tất cả
Ngày giao dịch đầu tiên:
15/07/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
48.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
9,900,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
-
13/06/2013
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
-
31/08/2012
: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1:1, giá 12000 đ/cp
-
13/08/2012
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.96%
-
13/09/2011
: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.14%
-
30/11/2007
: Phát hành riêng lẻ 600,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
Tra cứu dữ liệu lịch sử
Tra cứu GD cổ đông lớn & cổ đông nội bộ
Báo lỗi dữ liệu
Xem tất cả
Tin tức - Sự kiện
AAA: Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên 2013
(06/06/2013 15:03)
AAA: 17/6 ĐKCC nhận cổ tức năm 2012 tỷ lệ 10%
(31/05/2013 09:48)
AAA: Nghị quyết Hội đồng quản trị
(28/05/2013 17:05)
AAA: Thông qua dùng quỹ thặng dư vốn 2008-2010 đầu tư dự án tại Lào
(21/05/2013 11:29)
AAA và “cuộc chiến” giành lại thị trường
(12/05/2013 07:54)
Giảm lãi suất đi vay, công ty mẹ AAA lãi 15 tỷ đồng quý 1
(08/05/2013 17:30)
<< Trước
Sau >>
Lọc tin
:
Tất cả
|
Trả cổ tức - Chốt quyền
|
Tình hình SXKD & Phân tích khác
|
Tăng vốn - Cổ phiếu quỹ
|
GD cổ đông lớn & Cổ đông nội bộ
|
Thay đổi nhân sự
Hồ sơ công ty
Thông tin tài chính
Thông tin cơ bản
Ban lãnh đạo và sở hữu
Cty con & liên kết
Tải BCTC
Theo quý
|
Theo năm
(1.000 VNĐ)
Chỉ tiêu
Trước
Sau
Quý 2-2012
(Đã soát xét)
Quý 3-2012
Quý 4-2012
Quý 1-2013
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng doanh thu(*)
217,921,665
244,753,116
285,990,269
246,600,371
Tổng lợi nhuận trước thuế
12,469,773
13,246,068
22,641,344
21,236,787
Lợi nhuận thuần từ HĐKD
11,913,986
12,434,518
21,829,635
20,724,971
Lợi nhuận ròng(**)
10,620,020
11,148,926
18,056,112
17,213,204
Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
Lãi gộp từ HĐ tài chính
Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản
(1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
298,434,419
277,753,357
433,003,092
402,140,441
Tổng tài sản
753,866,364
723,444,411
900,493,790
875,957,803
Nợ ngắn hạn
302,692,088
264,191,989
357,290,324
320,273,205
Tổng nợ
381,081,088
338,256,129
373,901,324
332,835,205
Vốn chủ sở hữu
365,464,890
377,669,017
518,556,655
534,882,291
(*): Bao gồm doanh thu thuần hàng hóa & dịch vụ, doanh thu tài chính và doanh thu khác
(**): Trừ LNST của cổ đông thiểu số (nếu có)
Đánh giá hiệu quả
4 quý gần nhất
|
4 năm gần nhất
Tổng tài sản
LN ròng
ROA (%)
Vốn chủ sở hữu
LN ròng
ROE (%)
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Lịch sử GD
TK Đặt lệnh
NĐTNN
Ngày
Thay đổi giá
KL khớp lệnh
Tổng GTGD
18/06
13.9
0.0 (0.0%)
169,700
2,343,450,000
17/06
13.9
-0.5 (-3.5%)
420,700
5,890,890,000
14/06
14.4
-0.1 (-0.7%)
312,300
4,519,770,000
13/06
14.5
0.1 (0.7%)
413,100
5,933,180,000
12/06
15.4
0.0 (0.0%)
410,200
6,303,590,000
11/06
15.4
0.0 (0.0%)
216,600
3,332,240,000
10/06
15.4
0.1 (0.7%)
473,000
7,298,130,000
07/06
15.3
0.0 (0.0%)
543,700
8,355,030,000
06/06
15.3
-0.1 (-0.6%)
345,100
5,282,830,000
05/06
15.4
0.4 (2.7%)
381,500
5,812,140,000
Xem tất cả
Đơn vị GTGD: VNĐ
KẾ HOẠCH KINH DOANH NĂM 2013
Doanh thu
1,100 tỷ
Lợi nhuận trước thuế
55 tỷ
Lợi nhuận sau thuế
N/A
Cổ tức bằng tiền mặt
13 %
Cổ tức bằng cổ phiếu
N/A
Dự kiến tăng vốn lên
N/A
Xem chi tiết
Chi tiết phương án kinh doanh năm 2013
BÁO CÁO PHÂN TÍCH
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 05/2013 - CafeF
(12/06/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính tháng 04/2013 - CafeF
(10/05/2013)
Báo cáo Kinh tế tài chính quý 1/2013 - CafeF
(22/04/2013)
Xem tiếp
CTY CÙNG NGÀNH
Nguyên vật liệu / Bao bì nhựa
Mã CK
Sàn
Giá
EPS
P/E
CLC
HSX
20.0
(+0.0%)
3.7
5.4
HBD
HNX
6.8
(+0.0%)
1.7
4.0
RDP
HSX
15.9
(+0.0%)
2.7
5.9
SPP
HNX
7.0
(+0.0%)
1.3
5.3
TPC
HSX
9.9
(-1.0%)
1.5
6.8
TTP
HSX
28.0
(+0.0%)
2.8
10.0
VBC
HNX
37.9
(+0.0%)
6.4
5.9
VKP
HSX
0.9
(+0.0%)
-7.3
-0.1
<
1
>
Trang 1/1
EPS tương đương
P/E tương đương
Mã
Sàn
EPS
Giá
P/E
Vốn hóa TT (Tỷ đồng)
ADC
HNX
4.6
13.5
2.9
13.2
C32
HSX
3.8
14.0
3.6
154.6
CI5
Upcom
3.8
8.0
2.1
0.0
CLC
HSX
4.6
20.0
4.3
255.5
CTB
HNX
4.6
16.5
3.6
49.7
D2D
HSX
4.2
16.4
3.9
183.3
DAP
Upcom
4.4
6.8
1.5
0.0
DBT
HNX
4.3
23.8
5.5
69.5
DGT
Upcom
4.2
5.4
1.3
0.0
DHT
HNX
4.3
20.5
4.7
138.9
<
1
2
3
4
5
>
Trang 1/5 (Tổng số 45 công ty)
(EPS +/-0.5)
(PE +/-1.0)
TỶ LỆ KÝ QUỸ
CTCK
Margin (%)
Áp dụng từ ngày
VNDS (CK VNDirect)
30
05/02/2012
MSBS (CK Maritime Bank)
40
16/10/2012
APEC (CK Châu Á - Thái Bình Dương)
40
28/08/2012
ECC (CK Eurocapital)
40
25/10/2011
MBS (CK MB)
50
27/12/2012
TVSI (CK Tân Việt)
60
21/11/2011
HSC (CK Tp.HCM)
60
07/01/2013
APSI (CK An Phát)
70
24/10/2011
CTS (CK VietinBank)
70
01/12/2012
SSI (CK Sài Gòn)
70
10/11/2011
(*) Lưu ý:
Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
[ Về đầu trang ]
Đối tác
HBSE
SHB
Techcombank
TPB
Thị trường chứng khoán
Bất động sản
Doanh nghiệp
Tài chính - ngân hàng
Tài chính quốc tế
Kinh tế vĩ mô - Đầu tư
Hàng hóa - Nguyên liệu
Copyright 2007
- Công ty cổ phần truyền thông Việt Nam (VCCorp).
Tầng 16,17,18 - Toà nhà VTC online
Số 18 Tam Trinh, HBT, Hà Nội
Giấy phép số 218/GP-TTĐT; Cục QL phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử, Bộ thông tin và truyền thông.
Ban biên tập CafeF, Tầng 18, tòa nhà VTC Online.
Số 18 Tam Trinh, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Điện thoại: 04-39743410
Máy lẻ 295
. Fax: 04-39744082
Email:
info@cafef.vn
-
Đường dây nóng: 0922 096 886
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
Liên hệ quảng cáo :
Ms.Hoàng Anh
Mobile: 0983 286 664
Email:
doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH :
Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
Thỏa thuận chia sẻ nội dung
CafeBiz.vn
SanNhac.com
aFamily.vn
F319