Báo cáo tài chính / Tổng Công ty Lương thực Miền Bắc (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2012 2013 2014 2015 Tăng trưởng
     I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 9,085,321,445,189
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 2,329,747,570,658
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 2,593,000,000,000
3. Các khoản phải thu ngắn hạn 3,800,762,878,385
4. Hàng tồn kho 311,603,449,999
5. Tài sản ngắn hạn khác 50,207,546,147
     II - TÀI SẢN DÀI HẠN 1,537,950,270,559
1. Các khoản phải thu dài hạn 126,100,000
2. Tài sản cố định 574,443,158,140
3. Bất động sản đầu tư
4. Tài sản dở dang dài hạn 515,176,844
5. Đầu tư tài chính dài hạn 954,966,656,810
6. Tài sản dài hạn khác 7,899,178,765
     Tổng cộng tài sản 10,623,271,715,748
     I - NỢ PHẢI TRẢ 4,232,824,571,680
1. Nợ ngắn hạn 4,232,824,571,680
2. Nợ dài hạn
     II - VỐN CHỦ SỞ HỮU 6,390,447,144,068
I. Vốn chủ sở hữu 6,390,447,144,068
2. Nguồn kinh phí và các quỹ khác
     III - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
     Tổng cộng nguồn vốn 10,623,271,715,748