Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Nhựa Bao bì Vinh (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 248,149,210,379 238,430,087,799 236,832,615,774 240,147,474,448
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 248,149,210,379 238,430,087,799 236,832,615,774 240,147,474,448
   4. Giá vốn hàng bán 224,147,955,511 216,868,963,905 214,428,129,284 218,905,512,402
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 24,001,254,868 21,561,123,894 22,404,486,490 21,241,962,046
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 29,630,282 35,436,578 264,884,856 173,741,823
   7. Chi phí tài chính 4,739,402,252 4,614,064,108 4,485,791,981 3,425,984,381
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 3,540,149,252 3,581,795,940 3,691,539,730 3,409,322,565
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 5,191,503,499 5,061,415,013 4,854,170,415 5,020,940,939
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 4,358,380,758 3,747,501,614 3,986,644,913 3,491,783,433
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 9,741,598,641 8,173,579,737 9,342,764,037 9,476,995,116
   12. Thu nhập khác 84,520,955 60,100,536 94,730,855 158,438,393
   13. Chi phí khác 96,111,586 12,123,027 593,750,482 143,633,570
   14. Lợi nhuận khác -11,590,631 47,977,509 -499,019,627 14,804,823
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 9,730,008,010 8,221,557,246 8,843,744,410 9,491,799,939
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,972,805,908 1,655,341,190 1,874,417,487 1,934,872,388
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 7,757,202,102 6,566,216,056 6,969,326,923 7,556,927,551
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,757,202,102 6,566,216,056 6,969,326,923 7,556,927,551
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 1,034 876 929 1,007
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức