Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Bao bì Nhựa Sài Gòn (UpCOM)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2019 Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 144,478,638,048 1,159,238,286
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu 474,688,000 99,111,650
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 144,003,950,048 1,060,126,636
   4. Giá vốn hàng bán 136,557,895,922 383,171,035,241
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 7,446,054,126 -382,110,908,605
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 415,314,290 -75,044,043 777,285
   7. Chi phí tài chính 1,824,270,741 18,477,961,844 710,945,223
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 1,770,057,347 18,477,929,251 710,945,223
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 683,580,238 411,909,385 94,629,380
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 3,039,001,165 314,759,701,933 8,639,836,254
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 2,314,516,272 -715,835,525,810 -9,444,633,572
   12. Thu nhập khác 02 3,000
   13. Chi phí khác 287,223,547 1,934,583,171 406,841,473
   14. Lợi nhuận khác -287,223,545 -1,934,580,171 -406,841,473
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 2,027,292,727 -717,770,105,981 -9,851,475,045
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 598,452,768
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 1,428,839,959 -717,770,105,981 -9,851,475,045
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,428,839,959 -717,770,105,981 -9,851,475,045
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 57 -28,574 -392
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức