Kết quả hoạt động kinh doanh / Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2012 2013 2014 2015 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,098,028,497,028
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu 2,909,250,709
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 4,095,119,246,319
   4. Giá vốn hàng bán 2,039,909,120,517
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,055,210,125,802
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 69,710,133,824
   7. Chi phí tài chính 99,575,607,269
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 70,172,541,045
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết 3,398,919,126
   9. Chi phí bán hàng 1,402,240,422,651
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 428,998,828,329
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 197,504,320,503
   12. Thu nhập khác 138,379,820,783
   13. Chi phí khác 16,375,030,836
   14. Lợi nhuận khác 122,004,789,947
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 319,509,110,450
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 69,729,831,712
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại 187,761,226
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 249,591,517,512
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 53,449,564,595
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 196,141,952,917
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức