MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty Cổ phần Dược phẩm Phong Phú (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 3- 2015 Quý 4-2015 Quý 1- 2016 Quý 2- 2016 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 29,899,886,364 27,727,133,763
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 241,855,915 669,119,675
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 29,658,030,449 27,058,014,088
4. Giá vốn hàng bán 23,740,108,663 21,813,375,202
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 5,917,921,786 5,244,638,886
6. Doanh thu hoạt động tài chính 24,272,364 116,679,594
7. Chi phí tài chính -118,729,878 -575,388,172
- Trong đó: Chi phí lãi vay 958,234,000 -575,388,172
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 711,928,042 736,447,925
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 2,109,681,373 2,185,499,398
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 3,239,314,613 3,014,759,329
12. Thu nhập khác 27,127,197 36,908,643
13. Chi phí khác 752,858,700 43,001,501
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -725,731,503 -6,092,858
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 2,513,583,110 3,008,666,471
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 653,288,362 636,382,261
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 1,860,294,748 2,372,284,210
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 1,860,294,748 2,372,284,210
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 332 395
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.