Báo cáo tài chính / Công ty Cổ phần miền Đông (HOSE)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
     I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 261,230,827,449 258,814,807,863 282,434,263,088 272,336,350,269
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 6,855,813,346 2,556,790,800 23,462,628,035 29,963,251,423
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn
3. Các khoản phải thu ngắn hạn 220,056,654,854 227,357,173,941 224,681,247,561 203,788,408,209
4. Hàng tồn kho 30,375,049,974 25,065,188,609 30,640,580,023 33,123,864,285
5. Tài sản ngắn hạn khác 3,943,309,275 3,835,654,513 3,649,807,469 5,460,826,352
     II - TÀI SẢN DÀI HẠN 77,894,328,221 78,798,855,380 88,501,059,927 87,695,980,466
1. Các khoản phải thu dài hạn 2,132,621,123 2,132,621,123 2,132,621,123 2,436,860,513
2. Tài sản cố định 23,069,457,789 23,704,166,023 23,038,652,037 22,361,096,384
3. Bất động sản đầu tư
4. Tài sản dở dang dài hạn 11,284,077,663 13,921,415,537 26,183,059,322 27,992,834,462
5. Đầu tư tài chính dài hạn 6,308,750,213 6,308,750,213 6,308,750,213 6,308,967,773
6. Tài sản dài hạn khác 35,099,421,433 32,731,902,484 30,837,977,232 28,596,221,334
     Tổng cộng tài sản 339,125,155,670 337,613,663,243 370,935,323,015 360,032,330,735
     I - NỢ PHẢI TRẢ 187,977,941,831 189,489,913,979 212,518,076,135 201,232,472,044
1. Nợ ngắn hạn 187,977,941,831 189,489,913,979 212,518,076,135 201,232,472,044
2. Nợ dài hạn
     II - VỐN CHỦ SỞ HỮU 151,147,213,839 148,123,749,264 158,417,246,880 158,799,858,691
I. Vốn chủ sở hữu 151,147,213,839 148,123,749,264 158,417,246,880 158,799,858,691
2. Nguồn kinh phí và các quỹ khác
     III - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
     Tổng cộng nguồn vốn 339,125,155,670 337,613,663,243 370,935,323,015 360,032,330,735