Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Môi trường và Công trình Đô thị Bắc Ninh (UpCOM)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2018 2019 2020 2021 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 182,469,841,809 213,981,781,873 182,447,993,604
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 182,469,841,809 213,981,781,873 182,447,993,604
   4. Giá vốn hàng bán 164,307,152,449 198,716,100,550 167,905,749,772
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 18,162,689,360 15,265,681,323 14,542,243,832
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 1,105,971,007 864,388,257 739,593,779
   7. Chi phí tài chính 459,984,131 13,798,504
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 459,984,131 13,798,504
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 11,608,213,528 8,655,418,380 9,501,972,543
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 7,200,462,708 7,460,852,696 5,779,865,068
   12. Thu nhập khác 189,301,068 305,656,645 103,135,585
   13. Chi phí khác 136,049,746 168,340,577 525,772
   14. Lợi nhuận khác 53,251,322 137,316,068 102,609,813
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 7,253,714,030 7,598,168,764 5,882,474,881
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,526,177,992 1,546,420,211 1,198,073,031
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 5,727,536,038 6,051,748,553 4,684,401,850
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,727,536,038 6,051,748,553 4,684,401,850
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 610 647 463
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 610
   21. Cổ tức