Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Đường Kon Tum (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2015 2016 2017 2018 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 293,249,987,225 507,654,422,585
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu 298,890,000
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 292,951,097,225 507,654,422,585
   4. Giá vốn hàng bán 255,049,765,426 488,966,623,234
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 37,901,331,799 18,687,799,351
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 2,955,947,878 8,429,685,959
   7. Chi phí tài chính 1,926,356,395 8,484,796,266
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 1,926,356,395 8,484,796,266
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 2,626,530,908 899,529,295
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 13,037,970,125 6,635,352,298
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 23,266,422,249 11,097,807,451
   12. Thu nhập khác 395,232,954 190,011,476
   13. Chi phí khác 553,157,084 1,062,238,822
   14. Lợi nhuận khác -157,924,130 -872,227,346
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 23,108,498,119 10,225,580,105
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 116,819,842 1,239,613,142
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 22,991,678,277 8,985,966,963
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,991,678,277 8,985,966,963
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 4,535 1,585
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu 4,535
   21. Cổ tức