MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>
 Kết quả hoạt động kinh doanh / Công ty cổ phần Tập đoàn Thiên Quang (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4- 2014 Quý 1- 2015 Quý 2- 2015 Quý 3- 2015 Tăng trưởng
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 121,278,355,646 153,509,131,893
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 397,255,273
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 120,881,100,373 153,509,131,893
4. Giá vốn hàng bán 105,765,554,396 135,640,363,263
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ(20=10-11) 15,115,545,977 17,868,768,630
6. Doanh thu hoạt động tài chính 6,696,393 270,817,170
7. Chi phí tài chính 1,583,484,708 2,366,059,956
- Trong đó: Chi phí lãi vay 1,583,484,708 1,812,771,633
8. Phần lãi lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
9. Chi phí bán hàng 877,475,498 929,311,047
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 1,976,059,133 1,504,243,499
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh{30=20+(21-22) + 24 - (25+26)} 9,959,106,949 13,339,971,298
12. Thu nhập khác 383,577,851 328,199,439
13. Chi phí khác 757,927,643 210,474
14. Lợi nhuận khác(40=31-32) -374,349,792 327,988,965
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế(50=30+40) 9,584,757,157 13,667,960,263
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,108,646,574 3,022,142,567
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50-51-52) 7,476,110,583 10,645,817,696
19. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 7,476,110,583 10,645,817,696
20. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ không kiểm soát
21. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(*) 686
22. Lãi suy giảm trên cổ phiếu (*)
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.