Báo cáo tài chính / Công ty Cổ phần Xây dựng Sông Hồng (HNX)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 2-2018 Quý 3-2018 Quý 4-2018 Quý 1-2019 Tăng trưởng
     I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 547,325,216,520 519,020,926,183 340,621,042,503 258,616,140,154
1. Tiền và các khoản tương đương tiền 39,466,620,151 82,466,985,012 70,163,538,884 23,514,655,905
2. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 16,390,000,000 10,000,000,000 16,650,000,000
3. Các khoản phải thu ngắn hạn 56,990,808,009 86,752,084,822 85,373,048,616 76,593,926,713
4. Hàng tồn kho 427,368,870,328 335,877,206,616 167,557,502,963 155,265,412,404
5. Tài sản ngắn hạn khác 7,108,918,032 3,924,649,733 876,952,040 3,242,145,132
     II - TÀI SẢN DÀI HẠN 109,423,381,954 108,114,486,344 110,594,158,272 110,913,045,485
1. Các khoản phải thu dài hạn
2. Tài sản cố định 43,697,310,176 43,610,687,762 47,287,636,791 47,163,440,723
3. Bất động sản đầu tư
4. Tài sản dở dang dài hạn 22,451,986,435 22,553,963,239 22,887,186,138 23,099,019,419
5. Đầu tư tài chính dài hạn 9,951,752,600 9,951,752,600 9,951,752,600 10,351,752,600
6. Tài sản dài hạn khác 33,322,332,743 31,998,082,743 30,467,582,743 30,298,832,743
     Tổng cộng tài sản 656,748,598,474 627,135,412,527 451,215,200,775 369,529,185,639
     I - NỢ PHẢI TRẢ 382,121,188,454 335,549,419,800 119,373,940,759 68,544,628,929
1. Nợ ngắn hạn 345,384,947,789 335,549,419,800 119,373,940,759 68,544,628,929
2. Nợ dài hạn 36,736,240,665
     II - VỐN CHỦ SỞ HỮU 274,627,410,020 291,585,992,727 331,841,260,016 300,984,556,710
I. Vốn chủ sở hữu 274,627,410,020 291,585,992,727 331,841,260,016 300,984,556,710
2. Nguồn kinh phí và các quỹ khác
     III - LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
     Tổng cộng nguồn vốn 656,748,598,474 627,135,412,527 451,215,200,775 369,529,185,639