Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Dòng tiền kinh doanh
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền tài chính
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 783,788,298 714,398,299 669,931,497 766,902,541
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 783,788,298 714,398,299 669,931,497 766,902,541
   4. Giá vốn hàng bán 967,303,977 397,658,074 396,910,476 396,910,476
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ -183,515,679 316,740,225 273,021,021 369,992,065
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 40,929 47,970 23,396 185,229
   7. Chi phí tài chính 12,714,998,062 3,146,294,336 3,145,621,136 3,179,828,955
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 12,714,998,062 3,146,294,336 3,145,621,136 3,179,828,955
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 265,152 795,456 795,456
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 12,847,339,763 13,002,008,427 12,868,739,715 12,548,944,531
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh -25,745,812,575 -15,831,779,720 -15,742,111,890 -15,359,391,648
   12. Thu nhập khác 66,939,633,808 20
   13. Chi phí khác 66,327 2,263,824,421 69,500 6,049,603
   14. Lợi nhuận khác 66,939,567,481 -2,263,824,421 -69,480 -6,049,603
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 41,193,754,906 -18,095,604,141 -15,742,181,370 -15,365,441,251
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 41,193,754,906 -18,095,604,141 -15,742,181,370 -15,365,441,251
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số -33,485,936 -52,884,659 -41,797,697 -26,345,689
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 41,227,240,842 -18,042,719,482 -15,700,383,673 -15,339,095,562
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức