Kết quả hoạt động kinh doanh / Tổng Công ty Bến Thành - Công ty TNHH MTV (OTC)
 
 
 
 
   
Tổng thu
LN ròng
Tỷ suất LN ròng (%)
DThu thuần
LN gộp
Tỷ suất LN gộp (%)
Tổng tài sản
Tổng nợ
Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2013 2014 2015 2016 Tăng trưởng
   1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 404,657,423,619
   2. Các khoản giảm trừ doanh thu 45,489,600
   3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 404,611,934,019
   4. Giá vốn hàng bán 327,169,558,458
   5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 77,442,375,561
   6. Doanh thu hoạt động tài chính 432,963,550,431
   7. Chi phí tài chính 7,009,985,316
     - Trong đó: Chi phí lãi vay 6,622,004,272
   8. Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công ty liên doanh, liên kết
   9. Chi phí bán hàng 2,085,849,036
   10. Chi phí quản lý doanh nghiệp 50,667,861,533
   11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 450,642,230,107
   12. Thu nhập khác 4,354,130,124
   13. Chi phí khác 8,791,297,221
   14. Lợi nhuận khác -4,437,167,097
   15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 446,205,063,010
   16. Chi phí thuế TNDN hiện hành 53,821,842,180
   17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
   18. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 392,383,220,830
   18.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số
   18.2 Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 392,383,220,830
   19. Lãi cơ bản trên cổ phiếu
   20. Lãi suy giảm trên cổ phiếu
   21. Cổ tức