Từ quý I/2015 BCTC được hiển thị theo thông tư 200 của Bộ tài chính, click vào "Trước" để xem các báo cáo quý trước.
Mở rộng       Thu gọn   
Xem dữ liệu trước Trước        Sau Xem dữ liệu tiếp
2018 2019 2020 2021 Tăng trưởng
     I. TÀI SẢN
1. Tiền mặt và các khoản tương đương tại quỹ 2,606,467,000,000 4,820,627,000,000 3,663,615,000,000 2,578,643,000,000
2. Tiền gửi tại NHNN 10,555,483,000,000 3,192,256,000,000 10,253,324,000,000 4,908,529,000,000
3. Tiền, vàng gửi tại các TCTD khác và cho vay các TCTD khác 35,559,363,000,000 47,990,224,000,000 28,994,954,000,000 70,515,258,000,000
4. Cho vay khách hàng 157,554,103,000,000 227,885,283,000,000 275,310,367,000,000 343,605,581,000,000
5. Chứng khoán kinh doanh 7,572,229,000,000 10,041,556,000,000 8,347,576,000,000 5,070,812,000,000
6. Chứng khoán đầu tư 86,512,348,000,000 66,054,597,000,000 84,447,241,000,000 97,586,088,000,000
7. Các công cụ tài chính phái sinh và các tài sản tài chính khác 293,768,000,000
8. Góp vốn, đầu tư dài hạn 12,223,000,000 11,806,000,000 12,813,000,000
9. Tài sản cố định 1,718,596,000,000 3,207,777,000,000 4,613,423,000,000 7,224,481,000,000
10. Bất động sản đầu tư 1,196,324,000,000 1,160,524,000,000 1,124,724,000,000 1,088,924,000,000
11. Tài sản Có khác 17,701,805,000,000 19,334,394,000,000 22,835,903,000,000 34,710,635,000,000
     Tổng tài sản 320,988,941,000,000 383,699,461,000,000 439,602,933,000,000 568,728,950,000,000
     II. NGUỒN VỐN
1. Các khoản nợ Chính phủ và NHNN 6,025,027,000,000 842,000,000
2. Tiền gửi và vay các TCTD khác 28,973,455,000,000 61,266,635,000,000 47,484,812,000,000 112,458,691,000,000
3. Tiền gửi của khách hàng 201,414,532,000,000 231,296,761,000,000 277,458,651,000,000 314,752,525,000,000
4. Các công cụ tài chính phái sinh và nợ tài chính khác 310,313,000,000 434,008,000,000 266,926,000,000 33,679,824,000,000
5. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay TCTD chịu rủi ro
6. Phát hành giấy tờ có giá 13,177,959,000,000 17,460,634,000,000 27,899,640,000,000 33,679,824,000,000
7. Các khoản nợ khác 11,852,845,000,000 11,168,656,000,000 11,878,118,000,000 14,795,596,000,000
     Tổng nợ phải trả 269,206,236,000,000 321,626,694,000,000 364,988,147,000,000 475,687,478,000,000
8. Vốn và các quỹ 51,782,705,000,000 62,072,767,000,000 74,614,786,000,000 93,041,472,000,000
9. Lợi ích của cổ đông thiểu số 69,317,000,000 290,725,000,000 483,766,000,000 846,898,000,000
     Tổng cộng nguồn vốn 320,988,941,000,000 383,699,461,000,000 439,602,933,000,000 568,728,950,000,000
     Các khoản mục ghi nhớ
1. Thư tín dụng trả ngay
2. Thư tín dụng trả chậm
3. Bảo lãnh thanh toán
4. Bảo lãnh vay vốn
5. Bảo lãnh khác
6. Cam kết cho vay chưa giải ngân